XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 喇 đọc là lā, nghĩa là (từ tượng thanh) âm thanh của gió, mưa, v.v.. Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

喇

[lā]

(từ tượng thanh) âm thanh của gió, mưa, v.v.

工作人员拿着大喇叭向人群喊话。

gōng zuò rén yuán ná zhe dà lǎ ba xiàng rén qún hǎn huà.

Nhân viên cầm chiếc loa lớn thông báo cho đám đông.

汽车喇叭突然响了一声,吓了我一跳。

qì chē lǎ ba tū rán xiǎng le yì shēng, xià le wǒ yí tiào.

Tiếng còi xe đột nhiên vang lên làm tôi giật cả mình.

在医院和学校附近请不要随意按汽车喇叭。

zài yī yuàn hé xué xiào fù jìn qǐng bú yào suí yì àn qì chē lǎ ba.

Gần bệnh viện và trường học xin vui lòng không bấm còi xe bừa bãi.

Hỏi đáp về chữ 喇

喇 nghĩa là gì?

喇 (lā) nghĩa là (từ tượng thanh) âm thanh của gió, mưa, v.v..

Cách viết chữ 喇 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 喇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 喇 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 喇 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 喇叭 (lǎ ba) – còi (xe hơi, v.v.); 哈喇 (hā la) – bị ôi thiêu; 唿喇 (hū lǎ) – vù vù; 喇合 (lǎ hé) – Rahab (mẹ của Bô-ô); 喇嘛 (lǎ ma) – lama, giáo thụ tâm linh trong Phật giáo Tây Tạng; 喇沙 (lǎ shā) – La Salle (dùng trong tên trường học, v.v.).