哈喇
[hā la] [哈 喇]
bị ôi thiêu; giết; mổ thịt
哈喇 đọc là hā la, nghĩa là bị ôi thiêu; giết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hā la] [哈 喇]
bị ôi thiêu; giết; mổ thịt
哈喇 (hā la) nghĩa là bị ôi thiêu; giết.
Viết lần lượt từng chữ 哈, 喇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 哈喇子 (hā lá zi) – (tiếng địa phương) nước bọt.