XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

哈喇 đọc là hā la, nghĩa là bị ôi thiêu; giết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 哈喇

哈喇 nghĩa là gì?

哈喇 (hā la) nghĩa là bị ôi thiêu; giết.

Cách viết 哈喇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 哈, 喇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 哈喇?

Thường gặp: 哈喇子 (hā lá zi) – (tiếng địa phương) nước bọt.