喇叭
[lǎ ba] [喇 叭]
còi (xe hơi, v.v.); loa; dụng cụ hơi bằng đồng
发声或扩音器具
校园广播喇叭里正在播放王老师的中文讲座。
xiào yuán guǎng bō lǎ ba lǐ zhèng zài bō fàng wáng lǎo shī de zhōng wén jiǎng zuò.Loa phát thanh trường học đang phát bài giảng tiếng Trung của thầy Vương.
喇叭 đọc là lǎ ba, nghĩa là còi (xe hơi, v.v.); loa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǎ ba] [喇 叭]
còi (xe hơi, v.v.); loa; dụng cụ hơi bằng đồng
发声或扩音器具
校园广播喇叭里正在播放王老师的中文讲座。
xiào yuán guǎng bō lǎ ba lǐ zhèng zài bō fàng wáng lǎo shī de zhōng wén jiǎng zuò.Loa phát thanh trường học đang phát bài giảng tiếng Trung của thầy Vương.
喇叭 (lǎ ba) nghĩa là còi (xe hơi, v.v.); loa. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 喇, 叭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 吹喇叭 (chuī lǎ ba) – (nghĩa đen) thổi kèn trumpet; 喇叭形 (lǎ ba xíng) – loe; 喇叭花 (lǎ ba huā) – hoa bìm bìm; 喇叭裙 (lǎ bā qún) – váy loe; 喇叭裤 (lǎ ba kù) – quần ống loe; 伸缩喇叭 (shēn suō lǎ ba) – kèn trombone.