吹喇叭
[chuī lǎ ba] [吹 喇 叭]
(nghĩa đen) thổi kèn trumpet; (nghĩa bóng) khen ngợi ai đó; (tiếng lóng) quan hệ tình dục bằng miệng
吹喇叭 đọc là chuī lǎ ba, nghĩa là (nghĩa đen) thổi kèn trumpet; (nghĩa bóng) khen ngợi ai đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chuī lǎ ba] [吹 喇 叭]
(nghĩa đen) thổi kèn trumpet; (nghĩa bóng) khen ngợi ai đó; (tiếng lóng) quan hệ tình dục bằng miệng
吹喇叭 (chuī lǎ ba) nghĩa là (nghĩa đen) thổi kèn trumpet; (nghĩa bóng) khen ngợi ai đó.
Viết lần lượt từng chữ 吹, 喇, 叭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.