吹牛
[chuī niú] [吹 牛]
nói khoác; nói phét; tán gẫu (phương ngữ)
说大话,夸大事实
他总是喜欢在朋友面前吹牛。
tā zǒng shì xǐ huan zài péng yǒu miàn qián chuī niú.Anh ta luôn thích nói khoác trước mặt bạn bè.
吹牛 đọc là chuī niú, nghĩa là nói khoác; nói phét. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chuī niú] [吹 牛]
nói khoác; nói phét; tán gẫu (phương ngữ)
说大话,夸大事实
他总是喜欢在朋友面前吹牛。
tā zǒng shì xǐ huan zài péng yǒu miàn qián chuī niú.Anh ta luôn thích nói khoác trước mặt bạn bè.
吹牛 (chuī niú) nghĩa là nói khoác; nói phét. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 吹, 牛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 吹牛皮 (chuī niú pí) – khoe khoang; 吹牛拍马 (chuī niú pāi mǎ) – dùng lời khoe khoang và nịnh bợ.