喇沙
[lǎ shā] [喇 沙]
La Salle (dùng trong tên trường học, v.v.); Jean-Baptiste de La Salle (1651-1719), linh mục người Pháp, người sáng lập Dòng La San
喇沙 đọc là lǎ shā, nghĩa là La Salle (dùng trong tên trường học, v.v.); Jean-Baptiste de La Salle (1651-1719), linh mục người Pháp, người sáng lập Dòng La San. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǎ shā] [喇 沙]
La Salle (dùng trong tên trường học, v.v.); Jean-Baptiste de La Salle (1651-1719), linh mục người Pháp, người sáng lập Dòng La San
喇沙 (lǎ shā) nghĩa là La Salle (dùng trong tên trường học, v.v.); Jean-Baptiste de La Salle (1651-1719), linh mục người Pháp, người sáng lập Dòng La San.
Viết lần lượt từng chữ 喇, 沙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.