XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 唠 đọc là lào, nghĩa là tán gẫu; nói chuyện phiếm (tiếng địa phương). Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

唠

[lào]

tán gẫu; nói chuyện phiếm (tiếng địa phương)

妈妈总是唠叨我要早点睡觉。

mā ma zǒng shì láo dao wǒ yào zǎo diǎn shuì jiào.

Mẹ luôn cằn nhằn nhắc tôi phải đi ngủ sớm.

请不要再唠叨了,我已经知道了。

qǐng bú yào zài láo dao le, wǒ yǐ jīng zhī dào le.

Xin đừng lải nhải nữa, tôi biết rồi.

这位大妈虽然唠叨,但心肠非常好。

zhè wèi dà mā suī rán láo dao, dàn xīn cháng fēi cháng hǎo.

Bác gái này tuy lắm điều nhưng bụng dạ rất tốt.

Hỏi đáp về chữ 唠

唠 nghĩa là gì?

唠 (lào) nghĩa là tán gẫu; nói chuyện phiếm (tiếng địa phương).

Cách viết chữ 唠 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 唠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 唠 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 唠 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 唠叨 (láo dao) – lải nhải; 叨唠 (dāo lao) – nói nhiều; 唠嗑 (lào kē) – (tiếng địa phương) tán gẫu; 唠唠叨叨 (láo lao dāo dāo) – lảm nhảm.