XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

闲聊 đọc là xián liáo, nghĩa là tán gẫu; cuộc trò chuyện phiếm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

闲聊

[xián liáo] [闲 聊]

tán gẫu; cuộc trò chuyện phiếm

他从来不在工作时间闲聊。

tā cóng lái bù zài gōng zuò shí jiān xián liáo.

Anh ấy không bao giờ tán gẫu trong giờ làm việc.

他专注于手头的工作,完全没有理睬旁人的闲聊。

tā zhuān zhù yú shǒu tóu de gōng zuò, wán quán méi yǒu lǐ cǎi páng rén de xián liáo.

Anh ấy tập trung vào công việc trong tay, hoàn toàn không để ý đến cuộc tán gẫu của người bên cạnh.

Hỏi đáp về từ 闲聊

闲聊 nghĩa là gì?

闲聊 (xián liáo) nghĩa là tán gẫu; cuộc trò chuyện phiếm.

Cách viết 闲聊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 闲, 聊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 闲聊?

Thường gặp: 闲聊天 (xián liáo tiān) – trò chuyện.