XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

哈拉 đọc là hā lā, nghĩa là tán gẫu (Trung Hoa Dân Quốc). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 哈拉

哈拉 nghĩa là gì?

哈拉 (hā lā) nghĩa là tán gẫu (Trung Hoa Dân Quốc).

Cách viết 哈拉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 哈, 拉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 哈拉?

Thường gặp: 哈拉子 (hā lā zi) – (phương ngữ) nước bọt; 哈拉雷 (hā lā léi) – Harare, thủ đô của Zimbabwe; 布哈拉 (bù hā lā) – thành phố Bokhara hoặc Bukhara ở Uzbekistan; 撒哈拉 (sā hā lā) – Sa mạc Sahara; 撒哈拉人 (sā hā lā rén) – người Sahrawi; 撒哈拉威 (sā hā lā wēi) – người Sahrawi.