XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

撒哈拉 đọc là sā hā lā, nghĩa là Sa mạc Sahara. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 撒哈拉

撒哈拉 nghĩa là gì?

撒哈拉 (sā hā lā) nghĩa là Sa mạc Sahara.

Cách viết 撒哈拉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 撒, 哈, 拉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 撒哈拉?

Thường gặp: 撒哈拉人 (sā hā lā rén) – người Sahrawi; 撒哈拉威 (sā hā lā wēi) – người Sahrawi; 西撒哈拉 (xī sā hā lā) – Tây Sahara; 撒哈拉以南 (sā hā lā yǐ nán) – hạ Sahara; 撒哈拉沙漠 (sā hā lā shā mò) – sa mạc Sahara; 西属撒哈拉 (xī shǔ sā hā lā) – Tây Sahara thuộc Tây Ban Nha (thuộc địa cũ của Tây Ban Nha ở Châu Phi).