XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

砍大山 đọc là kǎn dà shān, nghĩa là tán gẫu (tiếng lóng Bắc Kinh thập niên 1980); nói chuyện phiếm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 砍大山

砍大山 nghĩa là gì?

砍大山 (kǎn dà shān) nghĩa là tán gẫu (tiếng lóng Bắc Kinh thập niên 1980); nói chuyện phiếm.

Cách viết 砍大山 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 砍, 大, 山 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.