闲扯 đọc là xián chě, nghĩa là tán gẫu; nói chuyện phiếm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 闲扯
闲扯 nghĩa là gì?
闲扯 (xián chě) nghĩa là tán gẫu; nói chuyện phiếm.
Cách viết 闲扯 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 闲, 扯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.