XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

唠叨 đọc là láo dao, nghĩa là lải nhải; nói huyên thuyên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

唠叨【嘮叨】

[láo dao] [唠 叨]

lải nhải; nói huyên thuyên; cằn nhằn

没完没了地说,絮絮叨叨

妈妈总是唠叨我要早点睡觉。

mā ma zǒng shì láo dao wǒ yào zǎo diǎn shuì jiào.

Mẹ luôn cằn nhằn nhắc tôi phải đi ngủ sớm.

lắm lời; dông dài

说话啰唆,没完没了

大家都觉得他是一个特别唠叨的老板。

dà jiā dōu jué de tā shì yí gè tè bié láo dao de lǎo bǎn.

Mọi người đều cảm thấy ông ấy là một ông chủ rất lắm lời.

Hỏi đáp về từ 唠叨

唠叨 nghĩa là gì?

唠叨 (láo dao) nghĩa là lải nhải; nói huyên thuyên. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 唠叨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 唠, 叨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 唠叨?

Thường gặp: 唠唠叨叨 (láo lao dāo dāo) – lảm nhảm.