XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 叨 đọc là dāo, nghĩa là lắm lời. Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

叨

[dāo]

lắm lời

妈妈总是唠叨我要早点睡觉。

mā ma zǒng shì láo dao wǒ yào zǎo diǎn shuì jiào.

Mẹ luôn cằn nhằn nhắc tôi phải đi ngủ sớm.

请不要再唠叨了,我已经知道了。

qǐng bú yào zài láo dao le, wǒ yǐ jīng zhī dào le.

Xin đừng lải nhải nữa, tôi biết rồi.

他那絮叨的性格总让人感到无奈。

tā nà xù dao de xìng gé zǒng ràng rén gǎn dào wú nài.

Tính cách lải nhải của anh ta luôn khiến người khác cảm thấy bất lực.

Hỏi đáp về chữ 叨

叨 nghĩa là gì?

叨 (dāo) nghĩa là lắm lời.

Cách viết chữ 叨 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 叨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 叨 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 叨 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 唠叨 (láo dao) – lải nhải; 絮叨 (xù dao) – dài dòng; 叨叨 (dāo dao) – lải nhải; 叨唠 (dāo lao) – nói nhiều; 叨扰 (tāo rǎo) – làm phiền; 念叨 (niàn dao) – thường xuyên nói về.