长舌
[cháng shé] [长 舌]
lắm lời; không biết giữ mồm
长舌 đọc là cháng shé, nghĩa là lắm lời; không biết giữ mồm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
长舌 (cháng shé) nghĩa là lắm lời; không biết giữ mồm.
Viết lần lượt từng chữ 长, 舌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 长舌妇 (cháng shé fù) – người phụ nữ hay buôn chuyện.