XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

絮叨 đọc là xù dao, nghĩa là dài dòng; dài lời. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

絮叨

[xù dao] [絮 叨]

dài dòng; dài lời; nói mãi không vào trọng tâm

说话啰唆,反反复复地说。

母亲总是对孩子絮叨一些生活琐事,表达着对他的关心。

mǔ qīn zǒng shì duì hái zi xù dao yì xiē shēng huó suǒ shì, biǎo dá zhe duì tā de guān xīn.

Mẹ luôn dài dòng lặp đi lặp lại những chuyện vặt vãnh trong cuộc sống với con, thể hiện sự quan tâm dành cho cậu.

lắm lời; lải nhải; cằn nhằn

形容说话啰唆唠叨。

老大爷上了年纪,变得越来越絮叨。

lǎo dà yé shàng le nián jì, biàn de yuè lái yuè xù dao.

Ông cụ đã có tuổi nên ngày càng trở nên lải nhải nhiều lời.

Hỏi đáp về từ 絮叨

絮叨 nghĩa là gì?

絮叨 (xù dao) nghĩa là dài dòng; dài lời. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 絮叨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 絮, 叨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 絮叨?

Thường gặp: 絮絮叨叨 (xù xu dāo dāo) – dài dòng.