XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 絮 đọc là xù, nghĩa là bông gòn; nghĩa bóng: chèn lấp. Thuộc bộ Mịch 糸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

絮

[xù]

bông gòn; nghĩa bóng: chèn lấp; dài dòng

他那絮叨的性格总让人感到无奈。

tā nà xù dao de xìng gé zǒng ràng rén gǎn dào wú nài.

Tính cách lải nhải của anh ta luôn khiến người khác cảm thấy bất lực.

他一喝酒就喜欢在桌上絮叨个没完。

tā yì hē jiǔ jiù xǐ huan zài zhuō shàng xù dao gè méi wán.

Hễ uống rượu là anh ấy lại lải nhải không dứt trên bàn ăn.

你别再絮叨这件事了,大家都很烦。

nǐ bié zài xù dao zhè jiàn shì le, dà jiā dōu hěn fán.

Cậu đừng lải nhải mãi chuyện này nữa, mọi người đều phát bực rồi.

Hỏi đáp về chữ 絮

絮 nghĩa là gì?

絮 (xù) nghĩa là bông gòn; nghĩa bóng: chèn lấp.

Cách viết chữ 絮 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 絮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 絮 thuộc bộ Mịch (糸).

Chữ 絮 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 絮叨 (xù dao) – dài dòng; 吐絮 (tǔ xù) – quả bông tách ra, lộ phần trắng bên trong; 棉絮 (mián xù) – bông gòn; 絮嘴 (xù zuǐ) – lải nhải không ngừng; 絮棉 (xù mián) – bông lót; 絮烦 (xù fán) – lời nói nhạt nhẽo.