絮絮 đọc là xù xu, nghĩa là lằm bằm không ngớt; kể lể mãi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 絮絮
絮絮 nghĩa là gì?
絮絮 (xù xu) nghĩa là lằm bằm không ngớt; kể lể mãi.
Cách viết 絮絮 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 絮, 絮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 絮絮?
Thường gặp: 絮絮叨叨 (xù xu dāo dāo) – dài dòng.