絮球 đọc là xù qiú, nghĩa là quả cầu lông tơ (chứa hạt), ví dụ như quả bồ công anh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 絮球
絮球 nghĩa là gì?
絮球 (xù qiú) nghĩa là quả cầu lông tơ (chứa hạt), ví dụ như quả bồ công anh.
Cách viết 絮球 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 絮, 球 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.