叨扰
[tāo rǎo] [叨 扰]
làm phiền; quấy rầy; (cách nói lịch sự để cảm ơn vì đã dành thời gian lắng nghe, giúp đỡ hoặc tiếp đón) xin lỗi vì đã làm phiền
叨扰 đọc là tāo rǎo, nghĩa là làm phiền; quấy rầy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tāo rǎo] [叨 扰]
làm phiền; quấy rầy; (cách nói lịch sự để cảm ơn vì đã dành thời gian lắng nghe, giúp đỡ hoặc tiếp đón) xin lỗi vì đã làm phiền
叨扰 (tāo rǎo) nghĩa là làm phiền; quấy rầy.
Viết lần lượt từng chữ 叨, 扰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.