XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

骚扰 đọc là sāo rǎo, nghĩa là quấy rầy; gây náo loạn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

骚扰【騷擾】

[sāo rǎo] [骚 扰]

quấy rầy; gây náo loạn; quấy nhiễu

扰乱使不安宁;不正当干扰

频繁的推销电话严重骚扰了他的正常作息。

pín fán de tuī xiāo diàn huà yán zhòng sāo rǎo le tā de zhèng cháng zuò xī.

Các cuộc gọi tiếp thị dồn dập đã quấy rầy nghiêm trọng lịch sinh hoạt bình thường của anh ấy.

sự quấy rối; hành vi quấy nhiễu

引人反感或造成不安的干扰行为

公司坚决反对任何形式的职场骚扰。

gōng sī jiān jué fǎn duì rèn hé xíng shì de zhí chǎng sāo rǎo.

Công ty kiên quyết phản đối mọi hình thức quấy rối nơi công sở.

那几个无赖经常在巷子口骚扰过路的人。

nà jǐ gè wú lài jīng cháng zài xiàng zi kǒu sāo rǎo guò lù de rén.

Mấy tên du côn đó thường xuyên ở đầu hẻm quấy rối người đi đường.

Hỏi đáp về từ 骚扰

骚扰 nghĩa là gì?

骚扰 (sāo rǎo) nghĩa là quấy rầy; gây náo loạn. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 骚扰 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 骚, 扰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 骚扰?

Thường gặp: 性骚扰 (xìng sāo rǎo) – quấy rối tình dục; 跟踪骚扰 (gēn zōng sāo rǎo) – (luật) theo dõi quấy rối (ai đó); 骚扰客蚤 (sāo rǎo kè zǎo) – Xenopsylla vexabilis.