跟踪骚扰
[gēn zōng sāo rǎo] [跟 踪 骚 扰]
(luật) theo dõi quấy rối (ai đó)
跟踪骚扰 đọc là gēn zōng sāo rǎo, nghĩa là (luật) theo dõi quấy rối (ai đó). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gēn zōng sāo rǎo] [跟 踪 骚 扰]
(luật) theo dõi quấy rối (ai đó)
跟踪骚扰 (gēn zōng sāo rǎo) nghĩa là (luật) theo dõi quấy rối (ai đó).
Viết lần lượt từng chữ 跟, 踪, 骚, 扰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.