XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

跟踪骚扰 đọc là gēn zōng sāo rǎo, nghĩa là (luật) theo dõi quấy rối (ai đó). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 跟踪骚扰

跟踪骚扰 nghĩa là gì?

跟踪骚扰 (gēn zōng sāo rǎo) nghĩa là (luật) theo dõi quấy rối (ai đó).

Cách viết 跟踪骚扰 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 跟, 踪, 骚, 扰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.