XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 喂 đọc là wèi, nghĩa là này; cho ăn (động vật, em bé, người bệnh v.v.). Thuộc bộ Khẩu 口. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

喂

[wèi]

này; cho ăn (động vật, em bé, người bệnh v.v.)

呼叫引人注意或把食物送入口中

喂,请问你是谁?

wèi, qǐng wèn nǐ shì shuí?

A lô, xin hỏi bạn là ai?

a lô (đọc wéi)

接电话时使用的招呼语

喂,您好,请问找谁?

wèi, nín hǎo, qǐng wèn zhǎo shuí?

A lô, xin chào, bạn muốn gặp ai?

喂,王老师,真抱歉现在打扰您。

wèi, wáng lǎo shī, zhēn bào qiàn xiàn zài dǎ rǎo nín.

Alo, thầy Vương, thật ngại quá giờ này làm phiền thầy.

Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn

农夫正在给牲畜准备喂养的料。

nóng fū zhèng zài gěi shēng chù zhǔn bèi wèi yǎng de liào.

Người nông dân đang chuẩn bị thức ăn cho gia súc.

喂,高小明,你现在方便说话吗?

wèi, gāo xiǎo míng, nǐ xiàn zài fāng biàn shuō huà ma?

A lô, Cao Tiểu Minh, bây giờ bạn tiện nói chuyện không?

Trong bài: Vừa đi bộ vừa gọi điện · 一边…一边…

Hỏi đáp về chữ 喂

喂 nghĩa là gì?

喂 (wèi) nghĩa là này; cho ăn (động vật, em bé, người bệnh v.v.). Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 喂 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 喂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 喂 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 喂 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 喂养 (wèi yǎng) – cho ăn (trẻ em, động vật nuôi, v.v.); 喂哺 (wèi bǔ) – cho trẻ ăn; 喂奶 (wèi nǎi) – cho bú; 喂料 (wèi liào) – cho ăn (nghĩa bóng); 喂食 (wèi shí) – cho ăn; 投喂 (tóu wèi) – cho động vật ăn.