喂料 đọc là wèi liào, nghĩa là cho ăn (nghĩa bóng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 喂料
喂料 nghĩa là gì?
喂料 (wèi liào) nghĩa là cho ăn (nghĩa bóng).
Cách viết 喂料 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 喂, 料 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.