XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

喂养 đọc là wèi yǎng, nghĩa là cho ăn (trẻ em, động vật nuôi, v.v.); nuôi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

喂养【餵養】

[wèi yǎng] [喂 养]

cho ăn (trẻ em, động vật nuôi, v.v.); nuôi; nuôi dưỡng (một con vật)

给幼儿或动物食物使其生长。

研究人员在实验室内喂养了一批用于医学观察的小鼠。

yán jiū rén yuán zài shí yàn shì nèi wèi yǎng le yì pī yòng yú yī xué guān chá de xiǎo shǔ.

Các nghiên cứu viên đã nuôi dưỡng một lứa chuột nhắt trong phòng thí nghiệm để theo dõi y học.

农夫正在给牲畜准备喂养的料。

nóng fū zhèng zài gěi shēng chù zhǔn bèi wèi yǎng de liào.

Người nông dân đang chuẩn bị thức ăn cho gia súc.

母乳喂养是最佳的哺乳方式。

mǔ rǔ wèi yǎng shì zuì jiā de bǔ rǔ fāng shì.

Nuôi con bằng sữa mẹ là phương thức cho bú tốt nhất.

Hỏi đáp về từ 喂养

喂养 nghĩa là gì?

喂养 (wèi yǎng) nghĩa là cho ăn (trẻ em, động vật nuôi, v.v.); nuôi. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 喂养 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 喂, 养 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 喂养?

Thường gặp: 母乳喂养 (mǔ rǔ wèi yǎng) – nuôi con bằng sữa mẹ.