XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

赡养 đọc là shàn yǎng, nghĩa là phụng dưỡng; chu cấp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

赡养【贍養】

[shàn yǎng] [赡 养]

phụng dưỡng; chu cấp

供给父母或长辈生活所需

成年子女依法负有赡养扶助父母的法定义务。

chéng nián zǐ nǚ yī fǎ fù yǒu shàn yǎng fú zhù fù mǔ de fǎ dìng yì wù.

Con cái khi thành niên có nghĩa vụ phụng dưỡng và giúp đỡ cha mẹ theo quy định của pháp luật.

赡养父母是每个子女应尽的义务。

shàn yǎng fù mǔ shì měi gè zǐ nǚ yìng jìn de yì wù.

Phụng dưỡng cha mẹ là nghĩa vụ mà mỗi người con phải làm tròn.

Hỏi đáp về từ 赡养

赡养 nghĩa là gì?

赡养 (shàn yǎng) nghĩa là phụng dưỡng; chu cấp. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 赡养 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 赡, 养 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 赡养?

Thường gặp: 赡养费 (shàn yǎng fèi) – tiền cấp dưỡng.