领养【領養】
[lǐng yǎng] [领 养]
nhận nuôi (một đứa trẻ, thú cưng, v.v.)
收养他人子女或遗弃动物为己有
我们决定领养一只小狗,因为它需要家。
wǒ men jué dìng lǐng yǎng yì zhī xiǎo gǒu, yīn wèi tā xū yào jiā.Chúng tôi quyết định nhận nuôi một chú chó vì nó cần nhà.
领养 đọc là lǐng yǎng, nghĩa là nhận nuôi (một đứa trẻ, thú cưng, v.v.). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǐng yǎng] [领 养]
nhận nuôi (một đứa trẻ, thú cưng, v.v.)
收养他人子女或遗弃动物为己有
我们决定领养一只小狗,因为它需要家。
wǒ men jué dìng lǐng yǎng yì zhī xiǎo gǒu, yīn wèi tā xū yào jiā.Chúng tôi quyết định nhận nuôi một chú chó vì nó cần nhà.
领养 (lǐng yǎng) nghĩa là nhận nuôi (một đứa trẻ, thú cưng, v.v.). Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 领, 养 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.