疗养【療養】
[liáo yǎng] [疗 养]
hồi phục; chữa lành; dưỡng bệnh
治疗并休养以恢复健康
爷爷去南方疗养了一个月。
yé ye qù nán fāng liáo yǎng le yí gè yuè.Ông nội đã đi miền Nam dưỡng bệnh một tháng.
疗养 đọc là liáo yǎng, nghĩa là hồi phục; chữa lành. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[liáo yǎng] [疗 养]
hồi phục; chữa lành; dưỡng bệnh
治疗并休养以恢复健康
爷爷去南方疗养了一个月。
yé ye qù nán fāng liáo yǎng le yí gè yuè.Ông nội đã đi miền Nam dưỡng bệnh một tháng.
疗养 (liáo yǎng) nghĩa là hồi phục; chữa lành. Đây là từ thuộc HSK 4.
Viết lần lượt từng chữ 疗, 养 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 疗养所 (liáo yǎng suǒ) – nhà dưỡng bệnh; 疗养院 (liáo yǎng yuàn) – nhà dưỡng bệnh; 饮食疗养 (yǐn shí liáo yǎng) – chế độ ăn.