XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

疗法 đọc là liáo fǎ, nghĩa là liệu pháp; điều trị. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

疗法【療法】

[liáo fǎ] [疗 法]

liệu pháp; điều trị

治疗疾病的具体方法。

医生建议他尝试一种新的物理疗法。

yī shēng jiàn yì tā cháng shì yì zhǒng xīn de wù lǐ liáo fǎ.

Bác sĩ khuyên anh ấy thử một liệu pháp vật lý mới.

采用标准疗法做阳性对照,样本量必须扩大一倍才能显现差异。

cǎi yòng biāo zhǔn liáo fǎ zuò yáng xìng duì zhào, yàng běn liáng bì xū kuò dà yí bèi cái néng xiǎn xiàn chā yì.

Áp dụng liệu pháp tiêu chuẩn làm đối chứng dương, cỡ mẫu bắt buộc phải mở rộng gấp đôi mới thể hiện rõ sự khác biệt.

Trong bài: Xung đột đạo đức đối chứng giả dược trong thử nghiệm thuốc ung thư · 莫过于

这种疾病可以通过常规疗法治愈。

zhè zhǒng jí bìng kě yǐ tōng guò cháng guī liáo fǎ zhì yù.

Căn bệnh này có thể chữa khỏi bằng các liệu pháp điều trị thông thường.

Hỏi đáp về từ 疗法

疗法 nghĩa là gì?

疗法 (liáo fǎ) nghĩa là liệu pháp; điều trị. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 疗法 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 疗, 法 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 疗法?

Thường gặp: 治疗法 (zhì liáo fǎ) – liệu pháp; 化学疗法 (huà xué liáo fǎ) – hóa trị liệu; 反射疗法 (fǎn shè liáo fǎ) – liệu pháp phản xạ (y học thay thế); 放射疗法 (fàng shè liáo fǎ) – xạ trị; 灵气疗法 (líng qì liáo fǎ) – Reiki (chữa lành bằng lòng bàn tay); 物理疗法 (wù lǐ liáo fǎ) – vật lý trị liệu.