XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

物理疗法 đọc là wù lǐ liáo fǎ, nghĩa là vật lý trị liệu; trị liệu vật lý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

物理疗法

[wù lǐ liáo fǎ] [物 理 疗 法]

vật lý trị liệu; trị liệu vật lý

医生建议他尝试一种新的物理疗法。

yī shēng jiàn yì tā cháng shì yì zhǒng xīn de wù lǐ liáo fǎ.

Bác sĩ khuyên anh ấy thử một liệu pháp vật lý mới.

Hỏi đáp về từ 物理疗法

物理疗法 nghĩa là gì?

物理疗法 (wù lǐ liáo fǎ) nghĩa là vật lý trị liệu; trị liệu vật lý.

Cách viết 物理疗法 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 物, 理, 疗, 法 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.