XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

休养 đọc là xiū yǎng, nghĩa là hồi phục; bình phục. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

休养

[xiū yǎng] [休 养]

hồi phục; bình phục; dưỡng bệnh

休息调养身体以恢复健康

手术后他需要在家静心休养几个月才能完全康复。

shǒu shù hòu tā xū yào zài jiā jìng xīn xiū yǎng jǐ gè yuè cái néng wán quán kāng fù.

Sau phẫu thuật, anh ấy cần tĩnh dưỡng ở nhà vài tháng mới có thể hồi phục hoàn toàn.

整整休养了两个月,但走动时依然隐隐作痛。

zhěng zhěng xiū yǎng le liǎng gè yuè, dàn zǒu dòng shí yī rán yǐn yǐn zuò tòng.

Nghỉ ngơi tĩnh dưỡng tròn hai tháng rồi, nhưng khi đi lại vẫn đau âm ỉ.

Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于

医生许可他今天出院回家休养。

yī shēng xǔ kě tā jīn tiān chū yuàn huí jiā xiū yǎng.

Bác sĩ cho phép anh ấy hôm nay xuất viện về nhà dưỡng bệnh.

医生说是肌肉劳损,建议我暂停集训休养一阵子。

yī shēng shuō shì jī ròu láo sǔn, jiàn yì wǒ zàn tíng jí xùn xiū yǎng yí zhèn zǐ.

Bác sĩ nói là tổn thương cơ bắp do quá tải, khuyên mình tạm dừng tập huấn nghỉ ngơi một thời gian.

Trong bài: Định hướng sự nghiệp cho vận động viên thể thao điện tử · 迟早

Hỏi đáp về từ 休养

休养 nghĩa là gì?

休养 (xiū yǎng) nghĩa là hồi phục; bình phục. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 休养 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 休, 养 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 休养?

Thường gặp: 休养生息 (xiū yǎng shēng xī) – khôi phục.