XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

养老 đọc là yǎng lǎo, nghĩa là chu cấp cho người cao tuổi (thành viên gia đình); hưởng thụ cuộc sống hưu trí. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

养老【養老】

[yǎng lǎo] [养 LÃO]

chu cấp cho người cao tuổi (thành viên gia đình); hưởng thụ cuộc sống hưu trí

赡养老人或度过晚年。

政府为老年人建设了完善的养老设施。

zhèng fǔ wèi lǎo nián rén jiàn shè le wán shàn de yǎng lǎo shè shī.

Chính phủ đã xây dựng cơ sở vật chất dưỡng lão hoàn thiện cho người cao tuổi.

是吗?具体的养老金收支缺口预测情况如何?

shì ma? jù tǐ de yǎng lǎo jīn shōu zhī quē kǒu yù cè qíng kuàng rú hé?

Vậy sao? Tình hình dự báo thâm hụt thu chi quỹ dưỡng lão cụ thể như thế nào?

Trong bài: Hoạch định chính sách hoãn tuổi nghỉ hưu · 在所难免

退休人员每月都能领取到养老金。

tuì xiū rén yuán měi yuè dōu néng lǐng qǔ dào yǎng lǎo jīn.

Nhân viên nghỉ hưu mỗi tháng đều có thể lĩnh tiền dưỡng lão.

对的,比如你可以考虑买一些商业养老保险。

duì de, bǐ rú nǐ kě yǐ kǎo lǜ mǎi yì xiē shāng yè yǎng lǎo bǎo xiǎn.

Đúng rồi, ví dụ em có thể cân nhắc mua một số gói bảo hiểm dưỡng lão thương mại.

Trong bài: Kế hoạch tài chính hưu trí cho gia đình · 除了……还有……

Hỏi đáp về từ 养老

养老 nghĩa là gì?

养老 (yǎng lǎo) nghĩa là chu cấp cho người cao tuổi (thành viên gia đình); hưởng thụ cuộc sống hưu trí. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 养老 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 养, 老 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 养老?

Thường gặp: 养老金 (yǎng lǎo jīn) – lương hưu; 养老院 (yǎng lǎo yuàn) – nhà dưỡng lão; 养老保险 (yǎng lǎo bǎo xiǎn) – bảo hiểm tuổi già; 养老送终 (yǎng lǎo sòng zhōng) – chăm sóc cha mẹ già và lo hậu sự sau khi họ qua đời; 养老金双轨制 (yǎng lǎo jīn shuāng guǐ zhì) – chế độ lương hưu kép (Trung Quốc).