XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

养老保险 đọc là yǎng lǎo bǎo xiǎn, nghĩa là bảo hiểm tuổi già. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

养老保险

[yǎng lǎo bǎo xiǎn] [养 LÃO 保 险]

bảo hiểm tuổi già

对的,比如你可以考虑买一些商业养老保险。

duì de, bǐ rú nǐ kě yǐ kǎo lǜ mǎi yì xiē shāng yè yǎng lǎo bǎo xiǎn.

Đúng rồi, ví dụ em có thể cân nhắc mua một số gói bảo hiểm dưỡng lão thương mại.

Trong bài: Kế hoạch tài chính hưu trí cho gia đình · 除了……还有……

养老保险实行全国统筹有利于资金平衡。

yǎng lǎo bǎo xiǎn shí xíng quán guó tǒng chóu yǒu lì yú zī jīn píng héng.

Bảo hiểm dưỡng lão thực hiện quản lý tập trung toàn quốc có lợi cho cân đối quỹ.

嗯,那你最近有没有研究过哪些具体的养老保险方案?

èn, nà nǐ zuì jìn yǒu méi yǒu yán jiū guò nǎ xiē jù tǐ de yǎng lǎo bǎo xiǎn fāng àn?

Ừm, thế dạo này cậu có tìm hiểu phương án bảo hiểm hưu trí cụ thể nào chưa?

Trong bài: Áp lực kinh tế thế hệ bánh mì kẹp

Hỏi đáp về từ 养老保险

养老保险 nghĩa là gì?

养老保险 (yǎng lǎo bǎo xiǎn) nghĩa là bảo hiểm tuổi già.

Cách viết 养老保险 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 养, 老, 保, 险 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.