XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

养老金 đọc là yǎng lǎo jīn, nghĩa là lương hưu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

养老金【養老金】

[yǎng lǎo jīn] [养 LÃO 金]

lương hưu

退休后按月领取的养老保险金

按时足额缴纳社保,退休后才能领取足够的养老金。

àn shí zú é jiǎo nà shè bǎo, tuì xiū hòu cái néng lǐng qǔ zú gòu de yǎng lǎo jīn.

Đóng bảo hiểm xã hội đúng hạn và đủ mức thì sau khi nghỉ hưu mới nhận đủ lương hưu.

是吗?具体的养老金收支缺口预测情况如何?

shì ma? jù tǐ de yǎng lǎo jīn shōu zhī quē kǒu yù cè qíng kuàng rú hé?

Vậy sao? Tình hình dự báo thâm hụt thu chi quỹ dưỡng lão cụ thể như thế nào?

Trong bài: Hoạch định chính sách hoãn tuổi nghỉ hưu · 在所难免

退休人员每月都能领取到养老金。

tuì xiū rén yuán měi yuè dōu néng lǐng qǔ dào yǎng lǎo jīn.

Nhân viên nghỉ hưu mỗi tháng đều có thể lĩnh tiền dưỡng lão.

记住,我们宁可选择稳妥的低收益产品,也不要拿养老金去冒破坏性风险。

jì zhù, wǒ men nìng kě xuǎn zé wěn tuǒ de dī shōu yì chǎn pǐn, yě bú yào ná yǎng lǎo jīn qù mào pò huài xìng fēng xiǎn.

Nhớ kỹ, chúng ta thà chọn sản phẩm lợi nhuận thấp mà ổn thỏa, cũng không được lấy tiền dưỡng lão đi mạo hiểm rủi ro mang tính phá hoại.

Trong bài: Quản lý rủi ro đầu tư tài chính gia đình · 宁可…也不…

Hỏi đáp về từ 养老金

养老金 nghĩa là gì?

养老金 (yǎng lǎo jīn) nghĩa là lương hưu. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 养老金 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 养, 老, 金 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 养老金?

Thường gặp: 养老金双轨制 (yǎng lǎo jīn shuāng guǐ zhì) – chế độ lương hưu kép (Trung Quốc).