XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

元老 đọc là yuán lǎo, nghĩa là nguyên lão; bậc lão thành. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 元老

元老 nghĩa là gì?

元老 (yuán lǎo) nghĩa là nguyên lão; bậc lão thành. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 元老 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 元, 老 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 元老?

Thường gặp: 元老院 (yuán lǎo yuàn) – thượng viện; 八大元老 (bā dà yuán lǎo) – "Tám Nguyên lão vĩ đại" của ĐCSTQ, tức là 邓小平 (dèng xiǎo píng), 陈云 (….