XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

创始人 đọc là chuàng shǐ rén, nghĩa là người sáng lập; nhà sáng lập. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

创始人【創始人】

[chuàng shǐ rén] [创 始 NHÂN]

người sáng lập; nhà sáng lập; người khởi xướng

首先创立某种事业或机构的人

他是这家科技公司的创始人。

tā shì zhè jiā kē jì gōng sī de chuàng shǐ rén.

Anh ấy là nhà sáng lập của công ty công nghệ này.

两位创始人共同出资成立了这家科技公司。

liǎng wèi chuàng shǐ rén gòng tóng chū zī chéng lì le zhè jiā kē jì gōng sī.

Hai nhà sáng lập đã cùng nhau góp vốn thành lập công ty công nghệ này.

Hỏi đáp về từ 创始人

创始人 nghĩa là gì?

创始人 (chuàng shǐ rén) nghĩa là người sáng lập; nhà sáng lập. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 创始人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 创, 始, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.