XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 始 đọc là shǐ, nghĩa là bắt đầu; khởi đầu. Thuộc bộ Nữ 女. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

始

[shǐ]

bắt đầu; khởi đầu; sau đó

那明天开始,你跟我一起跑吧?

nà míng tiān kāi shǐ, nǐ gēn wǒ yì qǐ pǎo ba?

Vậy bắt đầu từ ngày mai, bạn chạy cùng tôi nhé?

Trong bài: Hẹn giờ chạy bộ buổi sáng

我刚开始学汉语,懂得还很浅。

wǒ gāng kāi shǐ xué hàn yǔ, dǒng de hái hěn qiǎn.

Tôi mới bắt đầu học tiếng Trung, hiểu biết vẫn còn rất nông cạn.

没问题,我今天回家就开始写。

méi wèn tí, wǒ jīn tiān huí jiā jiù kāi shǐ xiě.

Không vấn đề gì, hôm nay về nhà em bắt đầu viết luôn.

Trong bài: Hỏi giáo viên thời hạn nộp bài tập

Hỏi đáp về chữ 始

始 nghĩa là gì?

始 (shǐ) nghĩa là bắt đầu; khởi đầu.

Cách viết chữ 始 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 始 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 始 thuộc bộ Nữ (女).

Chữ 始 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 始终 (shǐ zhōng) – từ đầu đến cuối; 开始 (kāi shǐ) – bắt đầu; 原始 (yuán shǐ) – đầu tiên; 创始人 (chuàng shǐ rén) – người sáng lập; 自始至终 (zì shǐ zhì zhōng) – từ đầu đến cuối (thành ngữ); 伊始 (yī shǐ) – khởi đầu.