XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

创始 đọc là chuàng shǐ, nghĩa là khởi xướng; sáng lập. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

创始

[chuàng shǐ] [创 始]

khởi xướng; sáng lập

创始人向员工发表了重要讲话。

chuàng shǐ rén xiàng yuán gōng fā biǎo le zhòng yào jiǎng huà.

Nhà sáng lập đã phát biểu bài nói quan trọng trước nhân viên.

中国是联合国创始会员国之一。

zhōng guó shì lián hé guó chuàng shǐ huì yuán guó zhī yī.

Trung Quốc là một trong các quốc gia thành viên sáng lập Liên Hợp Quốc.

他是这家科技公司的创始人。

tā shì zhè jiā kē jì gōng sī de chuàng shǐ rén.

Anh ấy là nhà sáng lập của công ty công nghệ này.

Hỏi đáp về từ 创始

创始 nghĩa là gì?

创始 (chuàng shǐ) nghĩa là khởi xướng; sáng lập.

Cách viết 创始 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 创, 始 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 创始?

Thường gặp: 创始人 (chuàng shǐ rén) – người sáng lập; 创始者 (chuàng shǐ zhě) – người sáng lập.