XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

开动 đọc là kāi dòng, nghĩa là bắt đầu; khởi động. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

开动【開動】

[kāi dòng] [开 动]

1.bắt đầu; khởi động; di chuyển

发动;使机器、车辆等运转起来。

工人们正在仔细检查并开动机器。

gōng rén men zhèng zài zǐ xì jiǎn chá bìng kāi dòng jī qì.

Các công nhân đang kiểm tra kỹ lưỡng và khởi động máy móc.

2.bắt đầu ăn cơm; nhập tiệc

口语中指开始吃东西或进餐。

菜都上齐了,大家快开动吧!

cài dōu shàng qí le, dà jiā kuài kāi dòng ba!

Món ăn lên đủ cả rồi, mọi người ăn thôi nào!

Hỏi đáp về từ 开动

开动 nghĩa là gì?

开动 (kāi dòng) nghĩa là bắt đầu; khởi động. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 开动 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 开, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.