XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

元宵节 đọc là Yuán xiāo jié, nghĩa là Tết Nguyên tiêu; Tết Thượng nguyên (rằm tháng Giêng). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

元宵节【元宵節】

[Yuán xiāo jié] [元 宵 节]

Tết Nguyên tiêu; Tết Thượng nguyên (rằm tháng Giêng)

农历正月十五的传统节日

每年元宵节,人们都会吃汤圆并出门观赏彩灯。

měi nián yuán xiāo jié, rén men dōu huì chī tāng yuán bìng chū mén guān shǎng cǎi dēng.

Mỗi năm vào Lễ Hội Đèn Lồng, mọi người đều sẽ ăn bánh trôi và ra ngoài ngắm đèn lồng.

正月十五是中国的传统元宵节。

zhēng yuè shí wǔ shì zhōng guó de chuán tǒng yuán xiāo jié.

Rằm tháng giêng là tết Nguyên tiêu truyền thống của Trung Quốc.

元宵节猜谜是一项传统民俗活动。

yuán xiāo jié cāi mí shì yí xiàng chuán tǒng mín sú huó dòng.

Đoán câu đố vào Tết Nguyên tiêu là một hoạt động dân gian truyền thống.

孩子们喜欢在元宵节晚上燃放花炮。

hái zi men xǐ huan zài yuán xiāo jié wǎn shàng rán fàng huā pào.

Trẻ em thích đốt pháo hoa vào đêm Tết Nguyên Tiêu.

Hỏi đáp về từ 元宵节

元宵节 nghĩa là gì?

元宵节 (Yuán xiāo jié) nghĩa là Tết Nguyên tiêu; Tết Thượng nguyên (rằm tháng Giêng). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 元宵节 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 元, 宵, 节 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.