XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 宵 đọc là xiāo, nghĩa là đêm. Thuộc bộ Miên 宀. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

宵

[xiāo]

đêm

先吃点夜宵吧,数据偏差很严重吗?

xiān chī diǎn yè xiāo ba, shù jù piān chā hěn yán zhòng ma?

Ăn chút đồ đêm trước đã, độ lệch dữ liệu nghiêm trọng lắm à?

Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有

正月十五是中国的传统元宵节。

zhēng yuè shí wǔ shì zhōng guó de chuán tǒng yuán xiāo jié.

Rằm tháng giêng là tết Nguyên tiêu truyền thống của Trung Quốc.

我本以为通宵达旦能赶出来,结果还是没赶出来。

wǒ běn yǐ wéi tōng xiāo dá dàn néng gǎn chū lái, jié guǒ hái shì méi gǎn chū lái.

Mình vốn tưởng thức trắng đêm thì có thể làm kịp, kết quả vẫn không kịp hoàn thành.

Trong bài: Tranh luận nhẹ về deadline · Câu hỏi tu từ 难道…吗 / 不是…吗

Hỏi đáp về chữ 宵

宵 nghĩa là gì?

宵 (xiāo) nghĩa là đêm.

Cách viết chữ 宵 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 宵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 宵 thuộc bộ Miên (宀).

Chữ 宵 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 通宵 (tōng xiāo) – cả đêm; 元宵节 (Yuán xiāo jié) – Tết Nguyên tiêu; 元宵 (yuán xiāo) – Lễ Hội Đèn Lồng; 夜宵 (yè xiāo) – bữa ăn khuya; 宵夜 (xiāo yè) – bữa khuya; 宵小 (xiāo xiǎo) – kẻ trộm.