XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

元宵 đọc là yuán xiāo, nghĩa là Lễ Hội Đèn Lồng; đêm rằm tháng Giêng âm lịch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

元宵

[yuán xiāo] [元 宵]

Lễ Hội Đèn Lồng; đêm rằm tháng Giêng âm lịch; bánh trôi

正月十五是中国的传统元宵节。

zhēng yuè shí wǔ shì zhōng guó de chuán tǒng yuán xiāo jié.

Rằm tháng giêng là tết Nguyên tiêu truyền thống của Trung Quốc.

元宵节猜谜是一项传统民俗活动。

yuán xiāo jié cāi mí shì yí xiàng chuán tǒng mín sú huó dòng.

Đoán câu đố vào Tết Nguyên tiêu là một hoạt động dân gian truyền thống.

我们全家人在元宵节一起猜灯谜。

wǒ men quán jiā rén zài yuán xiāo jié yì qǐ cāi dēng mí.

Cả nhà chúng tôi cùng nhau giải câu đố đèn lồng vào Tết Nguyên Tiêu.

Hỏi đáp về từ 元宵

元宵 nghĩa là gì?

元宵 (yuán xiāo) nghĩa là Lễ Hội Đèn Lồng; đêm rằm tháng Giêng âm lịch.

Cách viết 元宵 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 元, 宵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 元宵?

Thường gặp: 元宵节 (Yuán xiāo jié) – Tết Nguyên tiêu.