夜宵
[yè xiāo] [夜 宵]
bữa ăn khuya
先吃点夜宵吧,数据偏差很严重吗?
xiān chī diǎn yè xiāo ba, shù jù piān chā hěn yán zhòng ma?Ăn chút đồ đêm trước đã, độ lệch dữ liệu nghiêm trọng lắm à?
Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有夜宵 đọc là yè xiāo, nghĩa là bữa ăn khuya. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yè xiāo] [夜 宵]
bữa ăn khuya
先吃点夜宵吧,数据偏差很严重吗?
xiān chī diǎn yè xiāo ba, shù jù piān chā hěn yán zhòng ma?Ăn chút đồ đêm trước đã, độ lệch dữ liệu nghiêm trọng lắm à?
Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有夜宵 (yè xiāo) nghĩa là bữa ăn khuya.
Viết lần lượt từng chữ 夜, 宵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 夜宵儿 (yè xiāo r) – biến thể er hoá của 夜宵 (yè xiāo).