夜总会【夜總會】
[yè zǒng huì] [夜 总 会]
hộp đêm; quán bar đêm
夜间营业的综合性娱乐场所
都市商业区集中了许多高档夜总会和娱乐场所。
dū shì shāng yè qū jí zhōng le xǔ duō gāo dàng yè zǒng huì hé yú lè chǎng suǒ.Khu thương mại đô thị tập trung rất nhiều hộp đêm cao cấp và địa điểm giải trí.
夜总会 đọc là yè zǒng huì, nghĩa là hộp đêm; quán bar đêm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yè zǒng huì] [夜 总 会]
hộp đêm; quán bar đêm
夜间营业的综合性娱乐场所
都市商业区集中了许多高档夜总会和娱乐场所。
dū shì shāng yè qū jí zhōng le xǔ duō gāo dàng yè zǒng huì hé yú lè chǎng suǒ.Khu thương mại đô thị tập trung rất nhiều hộp đêm cao cấp và địa điểm giải trí.
夜总会 (yè zǒng huì) nghĩa là hộp đêm; quán bar đêm. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 夜, 总, 会 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.