XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

夜以继日 đọc là yè yǐ jì rì, nghĩa là ngày đêm (thành ngữ); nỗ lực liên tục và gắng sức. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

夜以继日【夜以繼日】

[yè yǐ jì rì] [夜 以 继 日]

ngày đêm (thành ngữ); nỗ lực liên tục và gắng sức

日夜不停,形容工作或学习极勤奋

科研团队夜以继日地攻关,终于攻克了这项核心技术。

kē yán tuán duì yè yǐ jì rì dì gōng guān, zhōng yú gōng kè le zhè xiàng hé xīn jì shù.

Đội ngũ nghiên cứu miệt mài ngày đêm nghiên cứu, cuối cùng đã khắc phục được công nghệ cốt lõi này.

两个团队夜以继日地加紧研发。

liǎng gè tuán duì yè yǐ jì rì dì jiā jǐn yán fā.

Hai đội ngũ tăng tốc nghiên cứu phát triển đêm ngày.

工程师们夜以继日地进行技术攻关。

gōng chéng shī men yè yǐ jì rì dì jìn xíng jì shù gōng guān.

Các kỹ sư ngày đêm tập trung giải quyết khâu kỹ thuật then chốt.

科学家夜以继日地思索着破解难题的方法。

kē xué jiā yè yǐ jì rì dì sī suǒ zhe pò jiě nán tí de fāng fǎ.

Nhà khoa học đêm ngày suy nghĩ tìm cách giải quyết vấn đề khó khăn.

Hỏi đáp về từ 夜以继日

夜以继日 nghĩa là gì?

夜以继日 (yè yǐ jì rì) nghĩa là ngày đêm (thành ngữ); nỗ lực liên tục và gắng sức. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 夜以继日 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 夜, 以, 继, 日 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.