XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

工作日 đọc là gōng zuò rì, nghĩa là ngày làm việc; ngày trong tuần. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

工作日

[gōng zuò rì] [工 作 日]

ngày làm việc; ngày trong tuần

法律规定或习惯上工作的日子

银行在工作日正常营业,周末休息。

yín háng zài gōng zuò rì zhèng cháng yíng yè, zhōu mò xiū xi.

Ngân hàng mở cửa bình thường vào ngày làm việc, cuối tuần nghỉ.

对,我们实际只有三个工作日。

duì, wǒ men shí jì zhǐ yǒu sān gè gōng zuò rì.

Vâng, thực tế chúng ta chỉ có ba ngày làm việc.

Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免

这样算下来,三个工作日确实不太够。

zhè yàng suàn xià lái, sān gè gōng zuò rì què shí bú tài gòu.

Tính như vậy thì ba ngày làm việc quả thật không đủ lắm.

Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免

经理每天都要看员工的工作日报。

jīng lǐ měi tiān dōu yào kàn yuán gōng de gōng zuò rì bào.

Giám đốc mỗi ngày đều xem báo cáo công việc của nhân viên.

Hỏi đáp về từ 工作日

工作日 nghĩa là gì?

工作日 (gōng zuò rì) nghĩa là ngày làm việc; ngày trong tuần. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 工作日 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 工, 作, 日 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.