XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 赡 đọc là shàn, nghĩa là chu cấp; cung cấp cho. Thuộc bộ Bối 贝. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

赡

[shàn]

chu cấp; cung cấp cho

赡养父母是每个子女应尽的义务。

shàn yǎng fù mǔ shì měi gè zǐ nǚ yìng jìn de yì wù.

Phụng dưỡng cha mẹ là nghĩa vụ mà mỗi người con phải làm tròn.

兄弟两人共同承担起赡养母亲的责任。

xiōng dì liǎng rén gòng tóng chéng dān qǐ shàn yǎng mǔ qīn de zé rèn.

Hai anh em cùng gánh vác trách nhiệm phụng dưỡng mẹ.

关爱并赡养老人是中华民族的传统美德。

guān ài bìng shàn yǎng lǎo rén shì zhōng huá mín zú de chuán tǒng měi dé.

Quan tâm chăm sóc và phụng dưỡng người già là nét đẹp truyền thống của dân tộc Trung Hoa.

Hỏi đáp về chữ 赡

赡 nghĩa là gì?

赡 (shàn) nghĩa là chu cấp; cung cấp cho.

Cách viết chữ 赡 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 赡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 赡 thuộc bộ Bối (贝).

Chữ 赡 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 赡养 (shàn yǎng) – phụng dưỡng; 赡养费 (shàn yǎng fèi) – tiền cấp dưỡng; 南赡部洲 (nán shàn bù zhōu) – Diêm Phù Đề.