XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

母乳喂养 đọc là mǔ rǔ wèi yǎng, nghĩa là nuôi con bằng sữa mẹ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

母乳喂养

[mǔ rǔ wèi yǎng] [母 乳 喂 养]

nuôi con bằng sữa mẹ

母乳喂养是最佳的哺乳方式。

mǔ rǔ wèi yǎng shì zuì jiā de bǔ rǔ fāng shì.

Nuôi con bằng sữa mẹ là phương thức cho bú tốt nhất.

母乳喂养能为新生儿提供天然且全面的免疫保护。

mǔ rǔ wèi yǎng néng wèi xīn shēng r tí gōng tiān rán qiě quán miàn de miǎn yì bǎo hù.

Nuôi con bằng sữa mẹ có thể cung cấp sự bảo vệ miễn dịch tự nhiên và toàn diện cho trẻ sơ sinh.

Hỏi đáp về từ 母乳喂养

母乳喂养 nghĩa là gì?

母乳喂养 (mǔ rǔ wèi yǎng) nghĩa là nuôi con bằng sữa mẹ.

Cách viết 母乳喂养 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 母, 乳, 喂, 养 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.