XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 乳 đọc là rǔ, nghĩa là vú; sữa. Thuộc bộ Ất 乙. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

乳

[rǔ]

vú; sữa

别急,除了乳酸堆积,肌酶的测定数据怎么样?

bié jí, chú le rǔ suān duī jī, jī méi de cè dìng shù jù zěn me yàng?

Đừng vội, ngoài sự tích tụ axit lactic ra, dữ liệu đo men cơ thì thế nào?

Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于

鲸鱼属于哺乳动物,用肺呼吸。

jīng yú shǔ yú bǔ rǔ dòng wù, yòng fèi hū xī.

Cá voi thuộc loài động vật có vú, thở bằng phổi.

心率波动看起来很平稳,但肌肉疲劳严重,乳酸积累太多。

xīn lǜ bō dòng kàn qǐ lái hěn píng wěn, dàn jī ròu pí láo yán zhòng, rǔ suān jī lěi tài duō.

Biến động nhịp tim trông có vẻ rất ổn định, nhưng cơ bắp mệt mỏi nghiêm trọng, axit lactic tích tụ quá nhiều.

Trong bài: Chỉ số hấp thụ oxy và nguy cơ chấn thương thể thao · 看起来 / 看上去

Hỏi đáp về chữ 乳

乳 nghĩa là gì?

乳 (rǔ) nghĩa là vú; sữa.

Cách viết chữ 乳 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 乳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 乳 thuộc bộ Ất (乙).

Chữ 乳 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 哺乳 (bǔ rǔ) – cho con bú; 乳制品 (rǔ zhì pǐn) – sản phẩm từ sữa; 下乳 (xià rǔ) – thúc đẩy tiết sữa (Đông y); 丰乳 (fēng rǔ) – phẫu thuật nâng ngực; 乳交 (rǔ jiāo) – giao hợp qua đường ngực; 乳儿 (rǔ ér) – trẻ đang bú.