XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

母子 đọc là mǔ zǐ, nghĩa là mẹ con; mẹ và con trai. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

母子

[mǔ zǐ] [母 子]

mẹ con; mẹ và con trai

母亲和儿子,或指本息、母子系统等。

这对母子在公园里开心地玩耍。

zhè duì mǔ zǐ zài gōng yuán lǐ kāi xīn dì wán shuǎ.

Hai mẹ con này đang vui vẻ chơi đùa trong công viên.

母子俩多年来一直相依为命。

mǔ zǐ liǎ duō nián lái yì zhí xiāng yī wéi mìng.

Hai mẹ con nhiều năm qua luôn dựa vào nhau mà sống.

临别时,母子俩依依不舍地挥手告别。

lín bié shí, mǔ zǐ liǎ yī yī bù shě dì huī shǒu gào bié.

Lúc chia tay, hai mẹ con lưu luyến không rời vẫy tay chào tạm biệt.

Hỏi đáp về từ 母子

母子 nghĩa là gì?

母子 (mǔ zǐ) nghĩa là mẹ con; mẹ và con trai. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 母子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 母, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 母子?

Thường gặp: 母子垂直感染 (mǔ zǐ chuí zhí gǎn rǎn) – lây truyền từ mẹ sang con.